Friday, 03/12/2021 - 07:26|
Trường Mầm non Hùng Sơn 2 thi đua lập thành tích chào mừng 91 năm ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10/1930 - 20/10/2021) năm 2021 -2022

Thông báo 3 công khai năm học 2021-2022

Biểu mẫu số 1

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

 

 

Số:  84 /TB- MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

   TT Hùng Sơn, ngày  25 tháng 9 năm 2021

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

Năm học 2021– 2022

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được.

- Trẻ ăn bán trú  48/48= 100%

- Kiểm tra sức khỏe định kỳ 48/48 = 100%.

- Số trẻ phát triển bình thường đạt 48/48 = 100%

Số trẻ ăn bán trú đạt  283/283= 100%

Số trẻ kiểm tra sức khỏe định kỳ 283/283 = 100%

Số trẻ phát triển bình thường đạt 281/283 = 99%;

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện.

 - Thực hiện chương trình GDMN theo TT số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 được sửa đổi, bổ sung một số nội dung bởi thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của BTBGD &ĐT đã sửa đổi bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDDT ngày 30/12//2016 của Bộ trưởng BGD&ĐT

- Thực hiện chương trình GDMN theo TT số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 được sửa đổi, bổ sung một số nội dung bởi thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của BTBGD &ĐT đã sửa đổi bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDDT ngày 30/12//2016 của Bộ trưởng BGD&ĐT

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

98 - 100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Có đầy đủ cơ sở vật chất,đồ dùng đồ chơi,  trang thiết bị phục vụ cho công tác Chăm sóc - Nuôi dưỡng – Giáo dục trẻ theo quy định.

 Có đầy đủ cơ sở vật chất,đồ dùng đồ chơi, trang thiết bị phục vụ cho công tác Chăm sóc - Nuôi dưỡng – Giáo dục trẻ theo độ tuổi. Riêng trẻ 5 tuổi đầy đủ 114 danh mục đồ dùng đồ chơi tối thiểu theo Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT. Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho GDMN ban hành kèm theo thông tư số 02/2010/TT- BGDĐT ngày 11/02/2010 của BTBGD&ĐT

 

                                                                                     Thủ trưởng đơn v

 

 

                     Vũ Thị Thủy

Biểu mẫu số 2

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

 

 

Số: 85 /TB- MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

   TT Hùng Sơn, ngày 25 tháng 9 năm 2021

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng

số trẻ

em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

331

0

0

48

87

99

97

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

331

0

0

48

87

99

97

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

331

0

0

48

87

99

97

III

Số trẻ em được KT định kỳ sức khỏe

331

0

0

48

87

99

97

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

331

0

0

48

87

99

97

V

Kq phát triển sức khỏe của trẻ em

331

0

0

48

87

99

97

1

Số trẻ cân nặng bình thường

318

0

0

45

84

96

93

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

11

0

0

3

3

2

3

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

316

0

0

46

83

93

94

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

15

0

0

2

4

6

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

2

0

0

0

0

1

1

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

48

0

0

48

 

 

 

2

Chương trình giáo dục MG

283

 

 

 

87

99

97

                                                                

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                     Vũ Thị Thủy

Biểu mẫu số 3

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

 

 

Số: 86 /TB- MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

        TT Hùng Sơn, ngày 25 tháng 9 năm 2021

                 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2020- 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Diện tích

I

Tổng số phòng

12

    648m2

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

12

 1,5 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 

 3.486.000

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

1,445 m2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

12

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

0

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

12

 25,2

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

1

 95

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

12/12  lớp có đủ đồ chơi theo danh mục quy định

 

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

9

 

1

Máy vi tính

8

 

2

Máy chiếu

1

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

  

1

Ti vi

12

1 cái /1 lớp

2

Nhạc cụ (Đàn ocgan)

0

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

12

 

7

Thiết bị âm thanh (Ampli, thùng bass)

1

 

8

Đồ chơi ngoài trời

 

 

 

 

 

 

Cầu trượt đơn , Cầu trượt liên hoàn, Con thú nhún , Bập bênh, xích đu nhà chòi, xích đu 4 chỗ, thang leo cầu trượt xích đu liên hoàn, thang leo đơn, Đu quay, nhà bóng, con vật khu vườn cổ tích …

9

Bàn ghế đúng quy cách

165 bộ

 

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 9

 

17

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

X

 

 

                                                                           HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                        Vũ Thị Thủy

Biểu mẫu 04

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

 

 

Số:  87 /TB- MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

   TT Hùng Sơn, ngày 25 tháng 9 năm 2021

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 – 2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

40 

 0

 

 

 

 

3

10

8

19

11

0

I

Giáo viên

27

 

 

19

 4

4

 

 

 

 

16

11

0

1

Nhà trẻ

 

 

 4

 1

2

 

2

5

 

4

3

2

Mẫu giáo

20

 

 

 15

3

 2

 

2

15

3

12

8

 0

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 3

 3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

 

 

 1

 

7

 

 

 

0

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

0

 0

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 

 1

7

 

 

 

 0

 0

 

 

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Vũ Thị Thủy

 

     
 Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính 
 Đơn vị: Trường Mầm non Hùng Sơn 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
 Chương: 622  
  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
  
 TT Hùng Sơn, ngày 20 tháng 3 năm 2021 
 CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH 
 Năm 2020 
 (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) 
 Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ sau:
 
 Đơn vị tính: Triệu đồng 
 STTNội dungDự toán nămƯớc thực hiện quý/6 tháng/nămƯớc thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) này so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %) 
 123456 
 ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí     
 Số thu phí, lệ phí     
 1Lệ phí     
 2Phí     
 IIChi từ nguồn thu phí được để lại     
 1Chi sự nghiệp     
 aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên     
 bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
 2Chi quản lý hành chính     
 aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
 bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
 IIISố phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước     
 1Lệ phí     
 2Phí     
 BDự toán chi ngân sách nhà nước 3614   
 INguồn ngân sách trong nước 3614   
 1Chi quản lý hành chính     
 11Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
 12Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
 2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ     
 21Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ     
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia     
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ     
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở     
 22Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng     
 23Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
 3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 3614   
 31Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2883   
 32Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 731   
 
 Ngày 20 tháng 3 năm 2021 
 
 Thủ trưởng đơn vị 
 (Chữ ký, dấu) 
 
 Vũ Thị Thủy 
 
      Biểu số 02 
( Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính) 
TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2
Chương: 622  
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
(Kèm theo Quyết định số 10/QĐ-MN ngày 22/01/2021 của Hiệu trưởng trường Mầm non Hùng Sơn 2) 
  ĐVT: Đồng 
Số TT Nội dungDự toán được giao 
123 
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
I Số thu phí, lệ phí  
1Lệ phí  
2Phí  
IIChi từ nguồn thu phí được để lại  
1Chi sự nghiệp …………….  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2Chi quản lý hành chính  
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước  
1Lệ phí  
2Phí  
BDự toán chi ngân sách nhà nước2,716,956,000 
INguồn ngân sách trong nước2,716,956,000 
1Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề2,716,956,000 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên2,716,956,000 
 Chi thanh toán cá nhân2,516,728,000 
 Chi nghiệp vụ chuyên môn30,228,000 
 Chi mua sắm, sửa chữa80,000,000 
 Chi khác90,000,000 
3.2Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương  
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
                                                                                                   Ngày 22 tháng 01 năm 2021 
                                   Người lập                                                        Hiệu trưởng 
    
    
 Hứa Thị ThắngVũ Thị Thủy 
    
    
      Biểu số 02 
( Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính) 
TRƯỜNG  MẦM NON HÙNG  SƠN 2
Chương: 622  
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
(Kèm theo Quyết định số 14/QĐ-MN ngày 30/01/2021 của Hiệu trưởng trường Mầm non Hùng Sơn 2) 
  ĐVT: Đồng 
Số TT Nội dungDự toán được giao 
123 
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
I Số thu phí, lệ phí  
1Lệ phí  
2Phí  
IIChi từ nguồn thu phí được để lại  
1Chi sự nghiệp …………….  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2Chi quản lý hành chính  
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước  
1Lệ phí  
2Phí  
BDự toán chi ngân sách nhà nước402,500,000 
INguồn ngân sách trong nước402,500,000 
1Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề402,500,000 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
 Chi thanh toán cá nhân  
 Chi nghiệp vụ chuyên môn  
 Chi mua sắm, sửa chữa  
 Chi khác  
3.2Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương  
 -Chi do điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 38/NĐ-CP của Chính phủ ( từ 1.390.000đ lên 1.490.000đ )   
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 402,500,000 
 - Chi trả tiền khoán hợp đồng giáo viên
( từ tháng 01 đến tháng 5/2021)
402,500,000 
                                                                             Ngày 30 tháng 01 năm 2021 
   Người lập                                                        Hiệu trưởng 
    
    
                           Hứa Thị Thắng                                               Vũ Thị Thủy 

 Biểu số 02
 
( Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính) 
TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2
Chương: 622  
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
(Kèm theo Quyết định số 20/QĐ-MN ngày 01/3/2021 của Hiệu trưởng trường Mầm non Hùng Sơn 2) 
  ĐVT: Đồng 
Số
TT 
Nội dungDự toán được giao 
123 
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
I Số thu phí, lệ phí  
1Lệ phí  
2Phí  
IIChi từ nguồn thu phí được để lại  
1Chi sự nghiệp …………….  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2Chi quản lý hành chính  
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước  
1Lệ phí  
2Phí  
BDự toán chi ngân sách nhà nước6,300,000 
INguồn ngân sách trong nước6,300,000 
1Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề6,300,000 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
3.2Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương  
 -Chi do điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 38/NĐ-CP của Chính phủ ( từ 1.390.000đ lên 1.490.000đ )   
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 6,300,000 
 - Tiền phí cập nhật hàng năm phần mềm kế toán Misa3,300,000 
 - Tiền phí phần mềm cổng thông tin điện tử portal3,000,000 
                                                                                                  Ngày 01 tháng 3 năm 2021 
   Người lập                                                                                              Hiệu trưởng 
    
    
    
 Hứa Thị Thắng                                                                                        Vũ Thị Thủy 
    

 

 

      Biểu số 02 
( Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính) 
TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2
Chương: 622  
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
(Kèm theo Quyết định số 70/QĐ-MN ngày 01/9/2021 của Hiệu trưởng trường Mầm non Hùng Sơn 2) 
  ĐVT: Đồng 
Số
TT 
Nội dungDự toán được giao 
123 
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
I Số thu phí, lệ phí  
1Lệ phí  
2Phí  
IIChi từ nguồn thu phí được để lại  
1Chi sự nghiệp …………….  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2Chi quản lý hành chính  
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước  
1Lệ phí  
2Phí  
BDự toán chi ngân sách nhà nước5,000,000 
INguồn ngân sách trong nước5,000,000 
1Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề0 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên5000000 
 - Thực hiện tiết kiệm 10% kinh phí chi thường xuyên 6 tháng cuối năm 20215000000 
3.2Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương  
 -Chi do điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 38/NĐ-CP của Chính phủ ( từ 1.390.000đ lên 1.490.000đ )   
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 0 
    
    
                                                                    Ngày 01 tháng 9 năm 2021 
   Người lập                                                        Hiệu trưởng 
    
    
    
 Hứa Thị Thắng                                          Vũ Thị Thủy 
    

 

      Biểu số 02 
( Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính) 
TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2
Chương: 622  
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
(Kèm theo Quyết định số 75/QĐ-MN ngày 17/9/2021 của Hiệu trưởng trường Mầm non Hùng Sơn 2) 
  ĐVT: Đồng 
Số
TT 
Nội dungDự toán được giao 
123 
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
I Số thu phí, lệ phí  
1Lệ phí  
2Phí  
IIChi từ nguồn thu phí được để lại  
1Chi sự nghiệp …………….  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2Chi quản lý hành chính  
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước  
1Lệ phí  
2Phí  
BDự toán chi ngân sách nhà nước188,602,000 
INguồn ngân sách trong nước188,602,000 
1Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề188,602,000 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
3.2Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương  
 -Chi do điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 38/NĐ-CP của Chính phủ ( từ 1.390.000đ lên 1.490.000đ )   
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 188,602,000 
 Kinh phí bổ sung  khoán GV, NV hợp đồng từ T9-T12/2021 188,602,000 
    
                                                                    Ngày 17 tháng 9 năm 2021 
   Người lập                                                        Hiệu trưởng 
    
    
    
 Hứa Thị Thắng                                          Vũ Thị Thủy 
  
      Biểu số 02 
( Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính) 
TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2
Chương: 622  
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
(Kèm theo Quyết định số 76/QĐ-MN ngày 20/9/2021 của Hiệu trưởng trường Mầm non Hùng Sơn 2) 
  ĐVT: Đồng 
Số
TT 
Nội dungDự toán được giao 
123 
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí  
I Số thu phí, lệ phí  
1Lệ phí  
2Phí  
IIChi từ nguồn thu phí được để lại  
1Chi sự nghiệp …………….  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2Chi quản lý hành chính  
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước  
1Lệ phí  
2Phí  
BDự toán chi ngân sách nhà nước18,110,000 
INguồn ngân sách trong nước18,110,000 
1Chi quản lý hành chính  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ  
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng  
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề18,110,000 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
3.2Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương  
 -Chi do điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 38/NĐ-CP của Chính phủ ( từ 1.390.000đ lên 1.490.000đ )   
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 18,110,000 
 - Tiền thưởng thi đua LĐTT, CSTĐ, Cá nhân NH 2020-202118,110,000 
    
                                                                    Ngày 20 tháng 9 năm 2021 
   Người lập                                                        Hiệu trưởng 
    
    
    
 Hứa Thị Thắng                                          Vũ Thị Thủy 
    
    
 

 

             PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

    
 
  
 

 

            Số: 66/KH - MNHS2                     TT Hùng Sơn, ngày 10 tháng 9 năm 2021

 

KẾ HOẠCH

V/v xây dựng kế hoạch thu - chi các khoản đóng góp

Năm học 2021 - 2022                        

 

 
 

 

  Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên: số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; số 12/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 quy định mức thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021-2022 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý;

Căn cứ Điều lệ hội cha mẹ học sinh ban hành kèm theo Thông tư số 55/2011/TT- BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ Giáo dục & Đào tạo;

Căn cứ Công văn số 1943/SGDĐT-KHTC ngày 27/8/2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên v/v thực hiện các khoản thu, chi trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022,

 Căn cứ vào công văn số 559/PGDĐT-KHNS ngày 30/8/2021 của Phòng giáo dục và Đào tạo về việc thực hiện các khoản thu, chi trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021 - 2022;

Căn cứ vào nhu cầu cần thiết sử dụng đồ dùng dụng cụ, trang thiết bị và các hoạt động cho trẻ trong thời gian nuôi dạy, chăm sóc trẻ ở trường Mầm non năm học 2021 - 2022 của trường Mầm non Hùng Sơn 2;

      Trường Mầm non Hùng Sơn 2 phối hợp cùng Ban đại diện Hội cha mẹ học sinh xây dự  kế hoạch thu - chi các khoản đóng góp của học sinh để nhà trường thực hiện một số nhiệm vụ thay cho cha mẹ học sinh trong công tác nuôi dạy trẻ, các điều kiện phục vụ học sinh tại trường trong năm học 2021- 2022 như sau:

       * Dự kiến số trẻ tới trường: 330 trẻ

          + Trẻ nhà trẻ: 46 trẻ

          + Trẻ mẫu giáo: 284 trẻ

         + Số lớp: 12 lớp; Trong đó: 03 nhóm nhà trẻ;  09 lớp mẫu giáo.

CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP

         Nhà trường thực hiện một số nhiệm vụ thay cho cha mẹ học sinh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ, các điều kiện phục vụ trẻ tại trường.

        I.Thu học phí

Mức thu thực hiện theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Quy định mức thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2021-2022 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý;

Mức thu: Nhà trẻ: 75.000đ/trẻ/ tháng

                       Mẫu giáo: 50.000đ/trẻ/ tháng

        II.Các khoản thu thỏa thuận

         1. Tiền ăn

         - Thu: 16.000đ/trẻ/ ngày (Cả chất đốt).

         - Chi ăn: Chi cho trẻ ăn 3 bữa/ngày.

         2.Tiền nước uống

        - Dự kiến thu: 330 trẻ  x 20.000đ/ trẻ /năm                                       6.600.000đ

        - Tổng  được chi năm học 2021 - 2022                                              6.600.000đ

        - Dự kiến chi: Chi mua nước uống bình tinh khiết cho trẻ  theo hợp đồng cho trẻ từ  T.9/2021->T.5/2022:  330 trẻ  x 20.000đ/ năm: 6.600.000đ.

3. Tiền mua sắm công cụ, dụng cụ, thiết bị phục vụ trực tiếp cho học sinh

- Dự kiến mức thu: 330 trẻ x 150.000đ/trẻ/năm :          49.500.000đ

- Tổng được chi năm học 2021-2022:                            49.500.000đ

(có dự toán chi tiết kèm theo):

          III. Các khoản thu hộ, chi hộ

         1. Tiền học liệu, đồ dùng cá nhân cho trẻ

         - Dự kiến mức thu         :  330 trẻ  x 170.000 đ/trẻ / năm:    56.100.000đ

      - Dự toán chi:                                                            56.100.000đ                           

     + Chi mua mỗi trẻ 1 bộ đồ dùng cá nhân, học liệu

 

(có dự toán chi tiết kèm theo):

 

       2. Tiền tin nhắn SMAS: 60.000đ/trẻ/năm

      + Dự kiến mức thu: 330 trẻ x 60.000đ/trẻ/năm                            19.800.000đ

      - Dự toán chi: Chi theo hợp đồng tin nhắn với  mạng Viettel Đại từ: 90 tin nhắn/năm/học sinh.                                                                             19.800.000đ                                                                        

         

          IV. Các khoản thu hộ

          1. Bảo hiểm thân thể (Tự nguyện)

          - Tham gia công ty Bảo hiểm Bưu điện – huyện Đại Từ.

          - Phụ huynh tự chọn mức tham gia gồm các mức: 60.000đ; 70.000đ; 80.000đ;

90.000đ; 100.000đ/ trẻ/năm.   

 V. Kế hoạch vận động tài trợ

          Vận động các tổ chức cá nhân tự nguyện, tài trợ, ủng hộ tiền mặt, nguyên vật liệu làm khung, mái tôn khu vui chơi ngoài trời cho trẻ để thực hiện chuyên đề “Tôi Yêu Việt Nam” và chuyên đề “Xây dựng trường mầm non lấy trẻ làm trung tâm”  giai đoạn 2021 – 2025” dự kiến kinh phí khoảng 95.955.000đ (Chín mươi lăm triệu chín trăm lăm mươi lăm nghìn đồng chẵn).

   Đây là mức thu thỏa thuận trong năm học 2021 - 2022, nếu có vấn đề gì cần thiết phát sinh thêm, nhà trường sẽ làm tờ trình với  Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Hùng Sơn xin ý kiến và tổ chức họp phụ huynh học sinh để bàn bạc và tiếp tục huy động.

      Kính mong Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Hùng Sơn, Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Đại Từ phê duyệt các nội dung trên để nhà trường thực hiện tốt nhiệm vụ năm học 2021 - 2022 và các năm học tiếp theo./.

  

. Nơi nhận:

- Đ.ủy-HĐND-UBND TTHS;

- Phòng GDĐT Đại Từ ;

- Lưu: VT.

 

         ĐẠI DIỆN

CHA MẸ HỌC SINH

 

 

 

Đồng Quang Cảnh

   T/M NHÀ TRƯỜNG

        HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Vũ Thị Thủy

 

 

XÁC NHẬN  CỦA UBTT HÙNG SƠN

 

                             XÁC NHẬN CỦA                                                        

    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:

- Đ.ủy-HĐND-UBND thị trấn Hùng Sơn (trình);

- Phòng GDĐT Đại Từ (trình);

- Lưu: VT.

 

 

 

                             XÁC NHẬN CỦA                                                         

             PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

         …………………………………………………….

…………………………………………………………..

…………………………………………………………..

………………………………………………………….

………………………………………………………….             

     

 

 

 

       

 

 

 

 

                             

                           0 đ

       46.800.000đ

        

              

              46.800.000đ

 

 

                                0đ

              58.500.000đ

                3.900.000đ

              54.600.000đ

 

 

                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 11
Hôm qua : 57
Tháng 12 : 208
Năm 2021 : 25.689