Saturday, 27/11/2021 - 07:28|
Trường Mầm non Hùng Sơn 2 thi đua lập thành tích chào mừng 91 năm ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10/1930 - 20/10/2021) năm 2021 -2022

Thông báo 3 công khai năm học 2020-2021

Biểu mẫu số 1

 

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

Số:  77/TB – MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   TT Hùng Sơn, ngày 16 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng

số trẻ

em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

350

0

0

60

102

98

90

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

350

0

0

60

102

98

90

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

350

0

0

60

102

98

90

III

Số trẻ em được KT định kỳ sức khỏe

350

0

0

60

102

98

90

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

350

0

0

60

102

98

90

V

Kq phát triển sức khỏe của trẻ em

350

0

0

60

102

98

90

1

Số trẻ cân nặng bình thường

340

0

0

58

98

95

89

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

20

0

0

2

4

3

1

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

339

0

0

57

100

94

88

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

11

0

0

3

2

4

2

5

Số trẻ thừa cân béo phì

3

0

0

0

0

1

2

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

60

0

0

54

 

 

 

2

Chương trình giáo dục MG

290

 

 

 

102

98

90

                                                                

                                                                     Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                    Vũ Thị Thủy

 

Biểu mẫu số 2

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

Số:  77/TB – MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   TT Hùng Sơn, ngày 16 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng

số trẻ

em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

350

0

0

60

102

98

90

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

350

0

0

60

102

98

90

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

350

0

0

60

102

98

90

III

Số trẻ em được KT định kỳ sức khỏe

350

0

0

60

102

98

90

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

350

0

0

60

102

98

90

V

Kq phát triển sức khỏe của trẻ em

350

0

0

60

102

98

90

1

Số trẻ cân nặng bình thường

340

0

0

58

98

95

89

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

20

0

0

2

4

3

1

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

339

0

0

57

100

94

88

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

11

0

0

3

2

4

2

5

Số trẻ thừa cân béo phì

3

0

0

0

0

1

2

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

60

0

0

54

 

 

 

2

Chương trình giáo dục MG

290

 

 

 

102

98

90

                                                                

                                                                     Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                     Vũ Thị Thủy

Biểu mẫu số 3

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

Số: 78/TB-MNHS2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   TT Hùng Sơn, ngày 16 tháng 9 năm 2020

                 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2020- 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Diện tích

I

Tổng số phòng

12

    648m2

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

12

 1,5 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 

 3.486.000

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

1,445 m2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

12

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

0

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

12

 25,2

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

1

 95

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

12/12  lớp có đủ đồ chơi theo danh mục quy định

 

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

10

 

1

Máy vi tính

8

 

2

Máy chiếu

2

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

 

 

1

Ti vi

12

1 cái /1 lớp

2

Nhạc cụ (Đàn ocgan)

1

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

12

 

7

Thiết bị âm thanh (Ampli, thùng bass)

1

 

8

Đồ chơi ngoài trời

 

 

 

 

 

 

Cầu trượt đơn , Cầu trượt liên hoàn, Con thú nhún , Bập bênh, xích đu nhà chòi, xích đu 4 chỗ, thang leo cầu trượt xích đu liên hoàn, thang leo đơn, Đu quay, nhà bóng, con vật khu vườn cổ tích …

9

Bàn ghế đúng quy cách

160 bộ

 

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 9

 

17

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                                                         Vũ Thị Thủy

 

Biểu mẫu số 4

PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2

Số: 79/TB-MNHS2

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   TT Hùng Sơn, ngày 16 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 – 2021

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Đạt

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

41 

 0

 

 

 

 

3

10

8

20

 

I

Giáo viên

28

 

 

22

 2

4

 

 

 

 

20

4

 1

 

1

Nhà trẻ

 

 

 4

 1

2

 

2

3

0

5

 

 

2

Mẫu giáo

21

 

 

 16

3

 2

 

3

5

5

15

5

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 3

 3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 

 1

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

          Vũ Thị Thủy

 

 

 

           PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON HÙNG SƠN 2                                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

            Số: 75/KH - MNHS2                                    TT Hùng Sơn, ngày 15 tháng 9 năm 2020

 

KẾ HOẠCH

V/v xây dựng kế hoạch thu - chi các khoản đóng góp

              Năm học 2020 - 2021                        

 

 

       Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Số 02/2020/NQ - HĐND ngày 09/7/2020 quy định mức thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý;

Căn cứ Điều lệ hội cha mẹ học sinh ban hành kèm theo Thông tư số 55/2011/TT- BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ Giáo dục & Đào tạo;

Căn cứ Công văn số 1849/SGDĐT-KHTC ngày 04/9/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên về việc thực hiện các khoản thu, chi trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2020 – 2021;

 Căn cứ vào công văn số 473/PGDĐT ngày 10/9/2020 của Phòng giáo dục và Đào tạo về việc thực hiện các khoản thu, chi trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2020 – 2021;

Căn cứ Quyết toán thu – chi các khoản đóng góp năm học 2019 – 2020;

Căn cứ vào nhu cầu cần thiết sử dụng đồ dùng dụng cụ, trang thiết bị  và các hoạt động cho trẻ trong thời gian nuôi dạy, chăm sóc trẻ ở trường Mầm non năm học 2020 - 2021 của trường Mầm non Hùng Sơn 2;

      Trường Mầm non Hùng Sơn 2 phối hợp cùng Ban đại diện Hội cha mẹ học sinh dự kiến  kế  hoạch thu - chi các khoản đóng góp của học sinh để nhà trường thực hiện một số nhiệm vụ thay cho cha mẹ học sinh trong công tác nuôi dạy trẻ, các điều kiện phục vụ học sinh tại trường trong năm học 2020 - 2021 như sau:

       * Dự kiến số trẻ tới trường:  350 trẻ

          + Trẻ nhà trẻ: 80 trẻ

          + Trẻ mẫu giáo: 270 trẻ

         + Số lớp: 12 lớp; Trong đó: 03 nhóm nhà trẻ;  09 lớp mẫu giáo.

CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP

         Nhà trường thực hiện một số nhiệm vụ thay cho cha mẹ học sinh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ, các điều kiện phục vụ trẻ tại trường.

I.Thu học phí:

Mức thu, chế độ miễn giảm, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện theo Nghị quyết Số 02/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 quy định mức thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020 - 2021 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý;

II. Các khoản thu thỏa thuận:

1. Tiền ăn: 16.000đ/trẻ/ ngày

2.Tiền nước uống: 20.000đ/trẻ/năm

3.Tiền mua sắm công cụ, dụng cụ, thiết bị phục vụ trực tiếp cho học sinh ăn bán trú tại trường: 150.000đ/trẻ/ năm.

III. Các khoản thu hộ, chi hộ:

1.Tiền học liệu, đồ dùng cá nhân cho trẻ: 170.000đ/ trẻ/năm.

2. Tiền tin nhắn SMAS: 60.000đ/trẻ/năm

IV. Các khoản thu hộ:

1. Bảo hiểm thân thể (Tự nguyện)

- Tham gia công ty Bảo hiểm Bưu điện – huyện Đại Từ.

- Phụ huynh tự chọn mức tham gia gồm các mức: 50.000đ; 60.000đ; 70.000đ; 80.000đ; 90.000đ; 100.000đ/ trẻ/năm. 

* Tổng 3 khoản thu: 400.000đ/1 trẻ/ năm học (Bốn trăm nghin đồng chẵn)                                          

   Đây là mức thu thỏa thuận trong năm học 2020 - 2021, nếu có vấn đề gì cần thiết phát sinh thêm, nhà trường sẽ làm tờ trình với  Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Hùng Sơn xin ý kiến và tổ chức họp phụ huynh học sinh để bàn bạc và tiếp tục huy động.

      Kính mong Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Hùng Sơn, Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Đại Từ phê duyệt các nội dung trên để nhà trường thực hiện tốt nhiệm vụ năm học 2021 - 2021 và các năm học tiếp theo./.

 

Ý KIẾN CỦA UB TT HÙNG SƠN

…………………………………….

…………………………………….

…………………………………….

…………………………………….

…………………………………….

         ĐẠI DIỆN

CHA MẸ HỌC SINH

 

 

Đồng Quang Cảnh

                                            T/M NHÀ TRƯỜNG

 

 

Vũ Thị Thủy

 

Nơi nhận:

- Đ.ủy-HĐND-UBND thị trấn Hùng Sơn (trình);

- Phòng GDĐT Đại Từ (trình);

- Lưu: VT.

 

                             XÁC NHẬN CỦA                                                        

      PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

     

 

 

 

 

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

       

 

 

 

 

                             

                           0 đ

       46.800.000đ

        

              

              46.800.000đ

 

 

                                0đ

              58.500.000đ

                3.900.000đ

              54.600.000đ

 

 

                   

 

  57.000.000 đ

               

      3.300.000đ

      4.500.000đ

      3.000.000đ

      1.050.000 đ

          650.000đ

    

   4.000.000 đ

    4.600.000đ

    1.000.000đ

 

1.500.000đ

        900.000đ

     7.000.000đ

    4.500.000đ

              500.000đ

                750.000 đ

              450.000đ

             700.000đ

              

             720.000đ

             4.050.000đ                  

             2.400.000đ

               900.000đ

          1.000.000đ

             4.530.000đ         

          

         5.638.133 đ

            7.800.000 đ

        13.438.   13.438.133đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 9
Hôm qua : 63
Tháng 11 : 2.152
Năm 2021 : 25.208